remontant

/ri'mɔntənt/
tính từ
  1. đi lên, đi ngược lên
    • La foule remontante
      đám đông đi ngược lên
  2. hồi sức, bổ; làm phấn chấn lên
    • Vin remontant
      rượu bổ
danh từ giống đực
  1. thuốc bổ, rượu bổ; điều làm phấn chấn tinh thần
    • Il aurait besoin d'un remontant
      có lẽ ông ấy cần uống thuốc bổ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "remontant"

remontant
Une tasse de thé chaud est un bon remontant le matin.