déroulage

Học thuật
Thân thiện
déroulage

Un ouvrier effectue le déroulage d'une bûche de bois.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự giở ra, sự mở cuộn ra: Hành động tháo hoặc mở một vật đang được cuộn lại, chẳng hạn như một cuộn giấy, dây, hoặc thảm.
    • (Kỹ thuật) Sự bóc gỗ; công nghiệp bóc gỗ (để làm gỗ dán): Quy trình công nghiệp trong đó các khúc gỗ được bóc thành các lớp mỏng liên tục để sản xuất ván gỗ dán.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le déroulage du tapis a pris plusieurs minutes. (Việc mở cuộn tấm thảm ra mất vài phút.)
    • Cette usine est spécialisée dans le déroulage du bois pour la fabrication de contreplaqué. (Nhà máy này chuyên về công nghiệp bóc gỗ để sản xuất ván ép.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Déroulage de bande": sự mở cuộn băng (ví dụ: băng từ, băng video).

    • Le déroulage de bande magnétique nécessite un équipement spécifique. (Việc mở cuộn băng từ đòi hỏi một thiết bị chuyên dụng.)
  • "Déroulage d'un programme": (nghĩa ẩn dụ, ít phổ biến hơn) sự triển khai, diễn tiến của một chương trình.

    • Le déroulage du programme de la conférence est prévu pour demain. (Lịch trình diễn tiến của hội nghị được dự kiến cho ngày mai.)
Biến thể từ gần giống
  • Dérouler (động từ): giở ra, mở cuộn ra, triển khai.

    • Il faut dérouler le câble. (Cần phải mở cuộn sợi cáp ra.)
  • Dérouleur (danh từ giống đực): thiết bị cuốn/ tháo cuộn.

    • un dérouleur de film (một máy cuốn phim)
Từ đồng nghĩa
  • Déploiement (sự triển khai, mở ra) - cho nghĩa chung.
  • Découpage en placage (sự cắt thành lớp gỗ mỏng) - cho nghĩa kỹ thuật về gỗ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến đâydanh từ được tạo từ động từ. Hãy xem động từ gốc "dérouler")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "déroulage")

déroulage

Un ouvrier effectue le déroulage d'une bûche de bois.

danh từ giống đực
  1. sự giở ra, sự mở cuộn ra
  2. (kỹ thuật) sự bóc gỗ; công nghiệp bóc gỗ (để làm gỗ dán)