désarmement

danh từ giống đực
  1. sự lột vũ khí
  2. sự giải trừ quân bị
  3. (hàng hải) sự bỏ hết nhân viên trang bị (của một chiếc tàu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

désarmement
Le désarmement est une étape importante vers la paix mondiale.