désignation

danh từ giống cái
  1. sự chỉ, sự chỉ ; tên chỉ, tên gọi
  2. sự chỉ định
    • Désignation d'un successeur
      sự chỉ định người nối nghiệp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

désignation
Le professeur écrit la désignation de chaque objet au tableau.