désignation

Học thuật
Thân thiện
désignation

Le professeur écrit la désignation de chaque objet au tableau.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự chỉ, sự chỉ : Hành động chỉ ra, xác định một cái gì đó một cách rõ ràng.
    • Tên chỉ, tên gọi: Từ hoặc cụm từ được dùng để gọi tên, định danh một sự vật, địa điểm, chức vụ, v.v.
    • Sự chỉ định: Hành động chính thức lựa chọn hoặc bổ nhiệm một người vào một vị trí, nhiệm vụ cụ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La désignation du coupable était claire. (Việc chỉ kẻ có tội rất rõ ràng.)
    • "Président" est la désignation de sa fonction. ("Chủ tịch" là tên gọi chức vụ của ông ấy.)
    • La désignation du nouveau directeur aura lieu demain. (Việc chỉ định giám đốc mới sẽ diễn ra vào ngày mai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Par désignation": theo sự chỉ định, do được chỉ định.

    • Il est entré au comité par désignation du président. (Ông ấy vào ban chấp hành theo sự chỉ định của chủ tịch.)
  • "Désignation officielle": tên gọi/tên chỉ định chính thức.

    • Quelle est la désignation officielle de ce produit ? (Tên gọi chính thức của sản phẩm này?)
Biến thể từ gần giống
  • Désigner (động từ): chỉ, chỉ định, bổ nhiệm.

    • On l'a désigné pour représenter l'équipe. (Người ta đã chỉ định anh ấy đại diện cho đội.)
  • Désignatif (tính từ): tính chất chỉ định, dùng để chỉ.

    • Un terme désignatif. (Một thuật ngữ dùng để chỉ.)
Từ đồng nghĩa
  • Nomination (danh từ): sự bổ nhiệm, sự chỉ định (thường cho một chức vụ).
  • Appellation (danh từ): tên gọi, danh xưng.
  • Indication (danh từ): sự chỉ ra, sự cho biết.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ danh từ "désignation".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "désignation".)

désignation

Le professeur écrit la désignation de chaque objet au tableau.

danh từ giống cái
  1. sự chỉ, sự chỉ ; tên chỉ, tên gọi
  2. sự chỉ định
    • Désignation d'un successeur
      sự chỉ định người nối nghiệp

Từ trái nghĩa