désorganisation

Học thuật
Thân thiện
désorganisation

La désorganisation de la chambre rend difficile de trouver les clés.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự làm tan rã, sự phá: Hành động làm cho một hệ thống, tổ chức hoặc cấu trúc mất đi trật tự không còn hoạt động hiệu quả.
    • Sự tan rã; sự rối loạn: Trạng thái hỗn loạn, thiếu tổ chức, nơi mọi thứ không còn theo trật tự ban đầu.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La désorganisation de l'entreprise a conduit à sa faillite. (Sự tan rã của công ty đã dẫn đến phá sản.)
    • Après la tempête, la désorganisation dans la ville était totale. (Sau cơn bão, tình trạng hỗn loạn trong thành phốhoàn toàn.)
    • La désorganisation de ses idées l'empêchait de prendre une décision. (Sự rối loạn trong suy nghĩ của anh ấy đã ngăn cản việc đưa ra quyết định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tomber dans la désorganisation": rơi vào tình trạng hỗn loạn.
    • Sans leader, le projet risque de tomber dans la désorganisation. (Không có người lãnh đạo, dự án nguy rơi vào tình trạng hỗn loạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Désorganiser (động từ): làm tan rã, làm rối loạn.

    • Ce changement a désorganisé tout notre planning. (Sự thay đổi này đã làm rối loạn toàn bộ kế hoạch của chúng tôi.)
  • Désorganisé, désorganisée (tính từ): hỗn loạn, thiếu tổ chức.

    • Son bureau est toujours très désorganisé. (Bàn làm việc của anh ta luôn rất hỗn loạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Chaos (danh từ giống đực): hỗn loạn, hỗn độn.
  • Dérèglement (danh từ giống đực): sự rối loạn, sự trục trặc.
  • Anarchie (danh từ giống cái): tình trạng vô chính phủ, hỗn loạn.
Từ trái nghĩa
  • Organisation (danh từ giống cái): sự tổ chức, cơ cấu.
  • Ordre (danh từ giống đực): trật tự.
  • Structure (danh từ giống cái): cấu trúc, tổ chức.
désorganisation

La désorganisation de la chambre rend difficile de trouver les clés.

danh từ giống cái
  1. sự làm tan rã, sự phá
  2. sự tan rã; sự rối loạn

Từ trái nghĩa