organisation

Học thuật
Thân thiện
organisation

L'organisation de la fête d'anniversaire est très soignée.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự tổ chức, cách tổ chức: Chỉ hành động sắp xếp, bố trí các yếu tố hoặc con người một cách hệ thống để đạt được mục tiêu.
    • Tổ chức: Chỉ một nhóm người hoặc một cơ cấu được hình thành một cách hệ thống một mục đích chung.
    • Cách cấu tạo, cấu trúc: Chỉ cách thức các bộ phận của một thực thể (sinh vật, hệ thống) được sắp xếp liên kết với nhau.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'organisation de cette conférence a demandé beaucoup de travail. (Việc tổ chức hội nghị này đòi hỏi rất nhiều công sức.)
    • Cette organisation aide les personnes en difficulté. (Tổ chức này giúp đỡ những người gặp khó khăn.)
    • L'organisation interne de l'entreprise est très complexe. (Cơ cấu nội bộ của công ty rất phức tạp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être d'une organisation impeccable": sự tổ chức hoàn hảo, không chê vào đâu được.

    • Son travail est d'une organisation impeccable. (Công việc của anh ta sự tổ chức hoàn hảo.)
  • "Manquer d'organisation": Thiếu tổ chức, thiếu sắp xếp.

    • Le projet a échoué à cause d'un manque d'organisation. (Dự án thất bại thiếu sự tổ chức.)
Biến thể từ gần giống
  • Organiser (động từ): Tổ chức, sắp xếp.

    • Nous devons organiser une réunion. (Chúng ta cần tổ chức một cuộc họp.)
  • Organisateur, organisatrice (danh từ): Người tổ chức.

    • Elle est l'organisatrice principale de l'événement. ( ấyngười tổ chức chính của sự kiện.)
  • Organisé, organisée (tính từ): tổ chức, ngăn nắp.

    • Il a un emploi du temps très organisé. (Anh ấy có một thời gian biểu rất ngăn nắp.)
Từ đồng nghĩa
  • Structure (danh từ giống cái): Cơ cấu, tổ chức.
  • Agencement (danh từ giống đực): Sự sắp xếp, bố trí.
  • Association (danh từ giống cái): Hội, hiệp hội (một loại tổ chức).
Thành ngữ liên quan
  • Avoir l'esprit d'organisation: tinh thần tổ chức, khả năng tổ chức tốt.

    • Pour ce poste, il faut avoir l'esprit d'organisation. (Đối với vị trí này, cần phải tinh thần tổ chức.)
  • Mettre de l'ordre dans l'organisation: Sắp xếp lại tổ chức, chỉnh đốn lại cách tổ chức.

    • Le nouveau directeur doit mettre de l'ordre dans l'organisation. (Vị giám đốc mới phải chỉnh đốn lại cách tổ chức.)
organisation

L'organisation de la fête d'anniversaire est très soignée.

danh từ giống cái
  1. sự tổ chức, cách tổ chức; tổ chức
    • Organisation d'une fête
      sự tổ chức một ngày hội
    • L'organisation de l'armée
      cách tổ chức quân đội
    • Organisation des Nations Unies
      tổ chức Liên Hiệp Quốc
  2. cách cấu tạo
    • L'organisation des végétaux
      cấu tạo của thực vật