désorienter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm lạc đường, làm lạc hướng, làm mất hướng: Hành động khiến ai đó không còn xác định được phương hướng hoặc mất đi mục tiêu ban đầu.
    • Làm cho lúng túng, khiến cho ngơ ngác: Hành động gây ra sự bối rối, mất phương hướng tinh thần, khiến ai đó không biết phải phản ứng hay suy nghĩ thế nào.
Ví dụ sử dụng
  • (Sương mù dày đặc đã làm các nhà leo núi lạc đường.)
  • (Những giải thích rối rắm của anh ấy đã khiến tôi hoàn toàn lúng túng.)
  • (Việc thay đổi quy trình đột ngột đã làm cả đội mất phương hướng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Désorienter quelqu'un avec/sur quelque chose: Làm ai đó bối rối, lúng túng về điều .
    • Le professeur a désorienté les étudiants avec une question piège. (Giáo viên đã làm các sinh viên lúng túng với một câu hỏi mẹo.)
  • Être désorienté par quelque chose: Bị mất phương hướng/lúng túng điều .
    • Elle était désorientée par la complexité des formulaires. ( ấy đã rất lúng túng trước sự phức tạp của các mẫu đơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Désorientant, e (tính từ): Gây mất phương hướng, gây bối rối.
    • Une situation désorientante. (Một tình huống gây bối rối.)
  • Désorientation (danh từ): Sự lạc đường, sự mất phương hướng (cả nghĩa đen nghĩa bóng).
    • La désorientation des voyageurs. (Sự lạc đường của những người du lịch.)
    • Un sentiment de désorientation. (Cảm giác mất phương hướng.)
Từ đồng nghĩa
  • Égarer: Làm lạc lối (thường theo nghĩa đen).
  • Déconcerter: Làm bối rối, làm lúng túng.
  • Dérouter: Làm trệch hướng, làm cho mất hướng đi.
  • Troubler: Làm rối trí, làm xáo trộn.
Từ trái nghĩa
  • Guider: Dẫn đường, hướng dẫn.
  • Orienter: Định hướng.
  • Éclairer: Làm sáng tỏ, soi sáng (nghĩa bóng).
  • Rassurer: Trấn an.
ngoại động từ
  1. làm lạc đường, làm lạc hướng, làm mất hướng
  2. bỏ hướng ngắm (một máy đo đạc..)
  3. làm cho lúng túng, khiến cho ngơ ngác
    • Cette question l'a désorienté
      hỏi câu đó làm hắn lúng túng

Từ trái nghĩa