désépaissir

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm cho bớt dày đặc, làm cho bớt rậm: Hành động làm giảm mật độ, độ dày hoặc độ rậm rạp của một thứ đó.
    • Tỉa: Hành động cắt bớt một phần để làm cho thứ đó (như tóc, cây cối) trở nên thưa hơn, gọn gàng hơn.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Le coiffeur va désépaissir ma chevelure. (Người thợ cắt tóc sẽ tỉa bớt tóc cho tôi để tóc bớt rậm.)
    • Il faut désépaissir ces haies trop denses. (Cần phải tỉa bớt những hàng rào cây quá rậm rạp này.)
    • Cette lotion permet de désépaissir légèrement la peinture. (Loại dung dịch này cho phép làm loãng nhẹ lớp sơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Désépaissir thường được sử dụng trong ngữ cảnh chăm sóc tóc, làm vườn hoặc trong một số quy trình kỹ thuật (như pha chế sơn) để diễn tả việc giảm mật độ vật lý.
  • Có thể dùng với nghĩa bóng một cách hạn chế để chỉ việc đơn giản hóa một cái gì đó phức tạp hoặc rườm rà.
    • Désépaissir un rapport (Làm cho một báo cáo bớt dày đặc/chặt chẽ hơn - nghĩacô đọng, súc tích hơn).
Biến thể từ gần giống
  • Épaissir (ngoại động từ): làm cho dày đặc, làm đặc lại. (Đâytừ trái nghĩa trực tiếp).
  • Épais, épaisse (tính từ): dày, dày đặc, rậm.
  • Désépaississant, e (tính từ): tác dụng làm bớt dày/bớt rậm.
  • Désépaississement (danh từ): sự làm bớt dày đặc, sự tỉa bớt.
Từ đồng nghĩa
  • Éclaircir: làm thưa, làm sáng (thường dùng cho tóc hoặc cây cối).
  • Alléger: làm nhẹ bớt, giảm bớt (có thể dùng theo nghĩa bóng).
  • Tailler: cắt tỉa (cây cối).
  • Diluer: pha loãng (chất lỏng).
Từ trái nghĩa
  • Épaissir: làm dày đặc, làm đặc lại.
  • Densifier: làm tăng mật độ.
  • Étoffer: làm cho đầy đặn, phong phú hơn.
ngoại động từ
  1. làm cho bớt dày đặc, làm cho bớt rậm tỉa
    • Désépaissir les cheveux
      tỉa tóc