détracteur

Học thuật
Thân thiện
détracteur

Un détracteur critique sévèrement le nouveau projet.

Định nghĩa
  1. Danh từ (giống đực):

    • Kẻ gièm pha, người chỉ trích: Người thường xuyên nói xấu, phê bình hoặc hạ thấp giá trị của người khác hoặc điều đó.
    • Kẻ bôi nhọ: Người hành động hoặc lời nói làm tổn hại đến danh tiếng của ai đó.
  2. Tính từ:

    • Gièm pha, chỉ trích: tính chất hoặc thái độ chuyên đi phê bình, nói xấu.
    • Bôi nhọ: Nhằm mục đích làm hại thanh danh.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ses détracteurs disent qu'il est trop ambitieux. (Những kẻ gièm pha anh ấy nói rằng anh ta quá tham vọng.)
    • L'artiste a toujours eu des détracteurs. (Người nghệ sĩ ấy luôn những kẻ chỉ trích.)
  • Tính từ:

    • Il a un esprit détracteur. (Anh ta có một đầu óc gièm pha.)
    • Une campagne détractrice a été lancée contre le politicien. (Một chiến dịch bôi nhọ đã được phát động nhằm vào chính trị gia đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se montrer le détracteur de quelque chose/quelqu'un": Tỏ rangười chỉ trích gay gắt điều /ai đó.
    • Il s'est montré le détracteur le plus féroce de cette réforme. (Ông ấy đã tỏ rakẻ chỉ trích gay gắt nhất đối với cuộc cải cách này.)
Biến thể từ gần giắng
  • Détractrice (tính từ, giống cái): Gièm pha, chỉ trích (dạng giống cái của tính từ "détracteur").
    • Une remarque détractrice. (Một nhận xét tính chất gièm pha.)
  • Détraction (danh từ giống cái): Sự gièm pha, sự nói xấu.
    • La détraction est un vice. (Sự gièm phamột thói xấu.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Critique (nhà phê bình, người chỉ trích), calomniateur (kẻ vu khống), médisant (kẻ nói xấu).
  • Tính từ: Critique (chỉ trích), médisant (hay nói xấu), calomnieux (vu khống).
Từ trái nghĩa
  • Danh từ: Admirateur (người hâm mộ), défenseur (người bảo vệ), partisan (người ủng hộ).
  • Tính từ: Élogieux (ca tụng), admiratif (ngưỡng mộ), favorable ( thiện cảm).
détracteur

Un détracteur critique sévèrement le nouveau projet.

danh từ
  1. kẻ gièm pha
tính từ
  1. gièm pha
    • Esprit détracteur
      đầu óc gièm pha

Từ trái nghĩa

Từ gần giống