partisan

/,pɑ:ti'zæn/
tính từ
  1. đảng phái, chính kiến
    • Querelles partisanes
      sự cãi cọ đảng phái
  2. (thân mật) có ý kiến, chủ trương
    • être partisan de recommencer
      ý kiếnbắt đầu lại
danh từ giống đực
  1. người theo, người tán thành
    • Les partisans de la paix
      những người tán thành hòa bình
  2. thân binh
  3. quân du kích
    • Guerre de partisans
      chiến tranh du kích

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

partisan
Un partisan de la paix tient une pancarte lors d'une manifestation pacifique.