détroit

Học thuật
Thân thiện
détroit

Le détroit sépare les deux grandes masses de terre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Địa chất, Địa lý) Eo biển: Một dải nước biển hẹp nối liền hai vùng biển lớn hơn nằm giữa hai vùng đất.
    • (Giải phẫu học) Eo: Phần hẹp lại của một cơ quan hoặc cấu trúc trong cơ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ (Địa lý):

    • Le détroit de Gibraltar sépare l'Europe de l'Afrique. (Eo biển Gibraltar ngăn cách châu Âu với châu Phi.)
    • La navigation dans ce détroit est dangereuse. (Việc hàng hải qua eo biển này rất nguy hiểm.)
  • Danh từ (Giải phẫu):

    • Le détroit supérieur du thorax est une région anatomique. (Eo trên của lồng ngựcmột vùng giải phẫu.)
    • Le médecin a examiné le détroit pelvien. (Bác sĩ đã kiểm tra eo chậu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Détroit supérieur": Eo trên (thường dùng trong giải phẫu để chỉ phần trên của một cấu trúc hình phễu hoặc thu hẹp).

    • Le détroit supérieur du bassin est une limite importante. (Eo trên của khung chậumột giới hạn quan trọng.)
  • "Détroit inférieur": Eo dưới (thường dùng trong giải phẫu để chỉ phần dưới của một cấu trúc thu hẹp).

    • Le fœtus doit passer par le détroit inférieur pendant l'accouchement. (Thai nhi phải đi qua eo dưới trong quá trình sinh nở.)
Biến thể từ gần giống
  • Détriment (danh từ giống đực): Sự thiệt hại, sự tổn hại. (Không liên quan trực tiếp về nghĩa, nhưng hình thức gần giống).
  • Étroit, étroite (tính từ): Chật hẹp, hẹp. ( chung gốc từ Latin với 'détroit', chỉ sự chật hẹp).
Từ đồng nghĩa
  • (Địa lý) Bras de mer: Nhánh biển, eo biển (từ đồng nghĩa gần, ít dùng hơn).
  • (Giải phẫu) Isthme: Eo, chỗ thắt (ví dụ: eo tử cung).
Thành ngữ liên quan
  • Être dans un détroit (nghĩa bóng, từ ): Ở trong một tình thế khó khăn, bế tắc.
    • Sans ressources, il se trouvait dans un détroit. (Khôngtài nguyên, anh ta thấy mìnhtrong một tình thế khó khăn.)
détroit

Le détroit sépare les deux grandes masses de terre.

danh từ giống đực
  1. (địa chất, địa lý) eo biển
  2. (giải phẫu) eo
    • Détroit supérieur
      eo biển
    • Détroit inférieur
      eo dưới
  3. (địa chất, địa lý; từ nghĩa ) hẻm

Từ gần giống