déviationniste

tính từ
  1. trệch đường lối (đảng chính trị)
danh từ
  1. người trệch đường lối (đảng chính trị)
    • Déviationniste de droite
      kẻ trệch sang hữu, kẻ khuynh hữu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống