dévidage

danh từ giống đực
  1. sự tháo (chỉsót chỉ) ra cuộn lại thài cúi; sự tháo (chỉcon cúi) ra cuộn lại thành cuộn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

dévidage
Une ouvrière effectue le dévidage d'une bobine de fil.