dược

Học thuật
Thân thiện
dược

Dược sĩ đang đứng sau quầy thuốc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Dược học nói tắt: Từ viết tắt của "dược học", ngành khoa học nghiên cứu về thuốc.
    • Thuốc chữa bệnh: Chất dùng để phòng ngừa, chẩn đoán hoặc điều trị bệnh tật.
  2. Danh từ (cổ, ít dùng):

    • Xem "dược mạ": Chỉ ruộng mạ, nơi ươm cây lúa non trước khi cấy.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa 1):

    • Anh ấy đang theo học ngành dược tại trường đại học.
    • ấy làm việc trong ngành dược đã hơn mười năm.
  • Danh từ (nghĩa 2 - thuốc):

    • Cửa hàng dược phẩm này bán đủ các loại thuốc.
    • Cần tuân thủ chỉ định của bác sĩ khi sử dụng dược.
  • Danh từ (nghĩa 3 - cổ):

    • "Vàng rạ thì mạ xuống dược" (tục ngữ).
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dược học": Ngành khoa học chuyên nghiên cứu về thuốc, bao gồm nguồn gốc, tính chất, công thức bào chế, tác dụng cách sử dụng.

    • Dược học một ngành then chốt trong hệ thống y tế.
  • "Dược sĩ": Người hành nghề dược, chuyên môn về thuốc, chịu trách nhiệm bào chế, cung ứng tư vấn sử dụng thuốc an toàn.

    • Dược sĩ tại hiệu thuốc đang hướng dẫn bệnh nhân cách dùng thuốc.
Biến thể từ liên quan
  • Dược phẩm (danh từ): Sản phẩm thuốc, được sản xuất để dùng trong phòng chữa bệnh.

    • Công ty này chuyên sản xuất dược phẩm cao cấp.
  • Dược liệu (danh từ): Nguyên liệu nguồn gốc tự nhiên (thực vật, động vật, khoáng vật) dùng để bào chế thuốc.

    • Vùng núi này nhiều loại dược liệu quý.
  • Dược mạ (danh từ, cổ): Ruộng mạ, ruộng dùng để ươm cây lúa con.

    • Chăm sóc dược mạ khâu quan trọng đầu tiên trong canh tác lúa.
Từ đồng nghĩa
  • Thuốc: Chất dùng để chữa bệnh (đồng nghĩa với nghĩa "thuốc chữa bệnh" của "dược").
  • Dược học: Ngành học về thuốc (đồng nghĩa với nghĩa viết tắt của "dược").
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Vàng rạ thì mạ xuống dược": (Tục ngữ) Khi lúa chín vàng trên đồng (rạ) thì cũng lúc phải xuống giống (mạ) cho vụ sau; ý nói thời vụ khẩn trương, công việc nối tiếp nhau.
dược

Dược sĩ đang đứng sau quầy thuốc.

  1. 1 dt. 1. Dược học nói tắt: Trường Dược 2. Thuốc chữa bệnh: Cửa hàng dược.
  2. 2 dt. x. Dược mạ: Vàng rạ thì mạ xuống dược (tng).