được

Học thuật
Thân thiện
được

Học sinh được điểm cao trong bài kiểm tra.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Thắng, giành phần hơn: Chỉ việc chiến thắng, vượt qua đối thủ trong một cuộc thi, tranh chấp hoặc so sánh.
    • Đạt kết quả, hoàn thành: Chỉ việc đạt được mục tiêu, kết quả mong muốn hoặc làm xong việc đó.
    • Nhận lấy, được: Chỉ việc tiếp nhận, sở hữu hoặc tình cờ được một vật, một thông tin hay một điều đó.
    • Hưởng điều thuận lợi: Chỉ việc gặp may mắn, được hoàn cảnh hoặc yếu tố thuận lợi cho bản thân.
    • quyền, phép: Chỉ sự cho phép, quyền được phép thực hiện một hành động nào đó.
    • Đạt đến một mức độ: Dùng để chỉ một con số, một mức độ cụ thể đã đạt được.
  2. Tính từ (thường dùng trong câu trả lời):

    • Đồng ý, chấp nhận: Dùng để biểu thị sự đồng tình, chấp thuận, tương đương với "ok", "được rồi".
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Đội chủ nhà đã được với tỉ số 2-1. (Chỉ việc thắng cuộc.)
    • Tôi đã làm được bài tập khó đó. (Chỉ việc hoàn thành, đạt kết quả.)
    • Tôi vừa được một món quà bất ngờ. (Chỉ việc nhận được.)
    • Nhờ trời mưa, cây cối được tưới mát. (Chỉ việc hưởng điều thuận lợi.)
    • Trẻ em được hưởng quyền chăm sóc sức khỏe. (Chỉ quyền được phép.)
    • Cháu năm nay được ba tuổi rồi. (Chỉ mức độ, số tuổi.)
  • Tính từ:

    • "Chúng ta gặp nhau lúc 8 giờ nhé?" – "Được!" (Biểu thị sự đồng ý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "được ăn, được nói, được gói mang về": Thành ngữ chỉ việc được hưởng lợi toàn diện, không mất mát .
    • Giao kèo đó lợi, anh ta được ăn, được nói, được gói mang về.
  • "làm cho bằng được": Quyết tâm hoàn thành mục tiêu khó khăn.
    • ấy hứa sẽ làm cho bằng được dự án này.
  • "được mùa": Chỉ việc thu hoạch nông sản đạt năng suất cao.
    • Năm nay bà con nông dân được mùa lúa.
Biến thể từ gần giống
  • Đắc (động từ): Có nghĩa tương tự "được" trong một số ngữ cảnh, nhưng mang sắc thái trang trọng hoặc cổ hơn, như (được bầu), (được như ý).
  • Đặng (động từ, phương ngữ/ cổ): Từ đồng nghĩa với "được", thường gặp trong văn học cổ hoặc phương ngữ miền Trung, Nam.
Từ đồng nghĩa
  • Thắng: Chỉ việc giành chiến thắng.
  • Nhận: Chỉ việc tiếp nhận.
  • : Chỉ việc sở hữu.
  • Phép: Chỉ sự cho phép (trong cấu trúc "được phép").
Từ trái nghĩa
  • Thua: Không thắng, không được.
  • Hỏng: Không đạt kết quả, không thành công.
  • Mất: Không còn giữ được, trái với " được".
Cấu trúc ngữ pháp quan trọng
  • Được + Động từ: Diễn tả khả năng, sự cho phép hoặc việc chủ ngữ đối tượng chịu tác động.
    • Tôi được đi chơi. (Tôi phép đi chơi.)
    • ấy được khen. ( ấy người nhận lời khen.)
  • Được + Danh từ: Diễn tả việc nhận được, được cái .
    • Anh ấy được giải thưởng.
được

Học sinh được điểm cao trong bài kiểm tra.

  1. đgt. 1. Thắng, giành phần hơn: được cuộc Được hay thua? 2. Đạt kết quả: bài làm được làm cho bằng được. 3. Nhận lấy về hoặc một cách tình cờ trở nên của mình: được thư được tin nhà được của rơi. 4. Hưởng điều thuận lợi cho việc làm, hoạt động: được nhiều người giúp Thuyền được gió. 5. quyền có nghĩa vụ (thực hiện): Trẻ em đến tuổi được đi học Không ai được vắng mặt. 6. Đạt đến một mức độ: về được năm phút tết này cháu được sáu tuổi. được ăn, được nói, được gói mang về Được mọi nhẽ.