dấm
Định nghĩa
- Danh từ:
- Giấm: Một loại chất lỏng có vị chua, được lên men từ rượu hoặc các chất có đường, dùng làm gia vị trong nấu ăn hoặc để muối chua rau củ.
- Tên gọi khác của giấm: Đây là cách gọi tắt hoặc biến thể của từ "giấm".
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Món nộm này cần thêm một chút dấm cho chua. (Món gỏi này cần thêm một chút giấm cho có vị chua.)
- Bà tôi thường muối dưa bằng dấm. (Bà tôi thường muối dưa bằng giấm.)
Các cách sử dụng nâng cao
"dấm thanh": chỉ loại giấm trong, có màu nhạt, thường làm từ gạo.
- Dấm thanh thích hợp để làm nước chấm. (Giấm trong thích hợp để làm nước chấm.)
"dấm bỗng": một loại giấm đặc biệt, có vị chua thanh và hương thơm, thường dùng trong ẩm thực miền Bắc Việt Nam.
- Bún chả không thể thiếu dấm bỗng. (Bún chả không thể thiếu loại giấm bỗng đặc biệt.)
Biến thể và từ gần giống
Giấm (danh từ): từ phổ biến và chuẩn hơn, cùng nghĩa với "dấm".
- Giấm táo tốt cho sức khỏe. (Giấm làm từ táo tốt cho sức khỏe.)
Dấm dúi (danh từ, phương ngữ): một loại quả nhỏ, chua, đôi khi dùng để chỉ giấm hoặc vị chua tự nhiên.
- Mắm tôm chấm với dấm dúi rất ngon. (Mắm tôm chấm với quả/chất chua tự nhiên rất ngon.)
Từ đồng nghĩa
- Chua: (tính từ) chỉ tính chất vị giác, có thể dùng để mô tả vị của dấm.
- Axit axetic: (danh từ hóa học) thành phần chính tạo nên vị chua của giấm.
Thành ngữ liên quan
- Giấm chua, dấm cũng chua: Thành ngữ ví von, ý nói bản chất giống nhau, dù gọi bằng tên khác thì tính chất vẫn thế.
- Hai đứa nó cãi nhau mãi, đúng là giấm chua, dấm cũng chua. (Hai đứa chúng nó cãi nhau mãi, thật là một đôi giống hệt nhau.)