dỏng

dỏng

Con mèo dỏng tai lên nghe ngóng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cao thẳng, thon dài: Dùng để miêu tả dáng vẻ cao, thẳng mảnh mai, thường của một bộ phận cơ thể hoặc một vật thể.
    • Ngẩng cao, vểnh lên: Chỉ trạng thái ngẩng lên hoặc vểnh lên, thường thể hiện sự chú ý, tò mò hoặc kiêu hãnh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cổ dỏng. (Cổ cao thẳng.)
    • Tai dỏng lên nghe ngóng. (Tai vểnh lên để nghe ngóng.)
    • ngồi dỏng cổ nhìn ra cửa sổ. ( ngồi ngẩng cao cổ nhìn ra cửa sổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dỏng dả": (từ cổ, ít dùng) chỉ dáng vẻ thanh thoát, yểu điệu.
  • "dỏng tai": chăm chú lắng nghe, thể hiện sự chú ý cao độ.
    • dỏng tai nghe câu chuyện của người lớn. ( chăm chú lắng nghe câu chuyện của người lớn.)
Biến thể từ gần gióng
  • Giỏng (động từ): (thường dùng trong "giỏng tai", "giỏng cổ") có nghĩa tương tự "dỏng", chỉ hành động vểnh tai lên hoặc ngẩng cổ lên để nghe, nhìn.
    • Giỏng tai nghe. (Vểnh tai lên nghe.)
  • Dóng (động từ): (phương ngữ) có nghĩa tương tự "dỏng" hoặc "giỏng".
  • Thẳng đơ: thẳng cứng, thường không bao hàm nghĩa "cao" hay "thon".
  • Vểnh: (thường dùng cho tai) ở trạng thái dựng đứng lên.
Từ đồng nghĩa
  • Vươn cao: đưa lên cao.
  • Ngẩng cao: nâng phần đầu hoặc cổ lên cao.
  • Thon dài: mảnh dài.
Từ trái nghĩa
  • Cụp: (tai) cụp xuống.
  • Cúi: (đầu, cổ) cúi thấp xuống.
  • Lùn tịt: thấp chắc.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "dỏng" thường được dùng trong văn nói văn viết mang tính miêu tả hình tượng. Trong nhiều trường hợp, "giỏng" được dùng phổ biến hơn với ý nghĩa tương tự, đặc biệt khi kết hợp với "tai" (giỏng tai) hoặc "cổ" (giỏng cổ).
  • "Dỏng" thường đi kèm với các danh từ chỉ bộ phận cơ thể như "cổ", "tai", "lưng" để tạo thành cụm tính từ.