dộng

Học thuật
Thân thiện
dộng

Một người đàn ông dộng cái đũa xuống mặt bàn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đưa thẳng lên cao rồi dập mạnh một đầu xuống mặt bằng: Hành động giơ một vật lên cao theo phương thẳng đứng rồi đập đầu kia của vật đó mạnh xuống một bề mặt phẳng.
    • Đập thẳng mạnh (phương ngữ): Dùng lực mạnh để đánh, đập vào một cái đó theo hướng thẳng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Bực mình, ông ấy dộng đũa xuống mâm. (Tức giận, ông ấy dập mạnh đôi đũa xuống mâm.)
    • Đứa trẻ ngã dộng đầu xuống đất. (Đứa trẻ ngã đập đầu mạnh xuống đất.)
    • Ai đó đang dộng cửa ầm ầm. (Ai đó đang đập cửa rất mạnh gây ồn ào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dộng" thường diễn tả một hành động mạnh mẽ, đột ngột thường tạo ra tiếng động lớn. Hành động này có thể xuất phát từ sự bực tức, vội vàng hoặc tai nạn.
  • Từ này thường được dùng trong văn nói, đặc biệt trong một số phương ngữ.
Biến thể từ gần giống
  • Đập: Hành động dùng lực tác động mạnh lên bề mặt, phạm vi nghĩa rộng hơn "dộng".
  • Giã: Thường dùng cho hành động đập, giã thức ăn (như giã tỏi) hoặc vật liệu, tính chất lặp đi lặp lại hơn một đập mạnh duy nhất như "dộng".
  • Nện: Đập mạnh thường ý niệm đóng chặt, dồn xuống (như nện cọc).
Từ đồng nghĩa
  • Dập: Đập mạnh làm cho bẹp xuống hoặc kết thúc (thường dùng: dập tắt, dập đầu).
  • Thình: (từ tượng thanh) thường đi kèm để mô tả tiếng động mạnh, như "ngã thình một cái".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Dộng cửa: Đập mạnh vào cửa.
    • Hắn giận dữ chạy đến dộng cửa nhà hàng xóm. (Hắn tức giận chạy đến đập cửa nhà hàng xóm.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "dộng".
dộng

Một người đàn ông dộng cái đũa xuống mặt bàn.

  1. đg. 1 Đưa thẳng lên cao rồi dập mạnh một đầu xuống mặt bằng; dỗ mạnh. Dộng đũa xuống mâm. Ngã dộng đầu xuống đất. 2 (ph.). Đập thẳng mạnh. Dộng cửa ầm ầm.