ear-tab

/'iətæb/
Học thuật
Thân thiện
ear-tab

The winter hat has soft ear-tabs to keep her ears warm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cái che tai (ở ): Một bộ phận của , thường mùa đông, có thể gập xuống hoặc buộc lại để che giữ ấm cho tai.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The winter hat has warm ear-tabs to protect against the cold wind. (Chiếc mùa đông những cái che tai ấm áp để bảo vệ khỏi gió lạnh.)
    • She fastened the ear-tabs under her chin. ( ấy cài những cái che tai xuống dưới cằm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to flip down the ear-tabs": gập phần che tai xuống.
    • When the wind picked up, he flipped down his ear-tabs. (Khi gió mạnh lên, anh ấy đã gập phần che tai xuống.)
Biến thể từ gần giống
  • Earflap (n): Tai , một từ đồng nghĩa phổ biến hơn cho "ear-tab".

    • His hat had thick fur earflaps. (Chiếc của anh ấy tai bằng lông dày.)
  • Earmuff (n): Bịt tai, một vật dụng độc lập để che giữ ấm tai.

    • She wore earmuffs instead of a hat with ear-tabs. ( ấy đeo bịt tai thay vì đội một chiếc phần che tai.)
Từ đồng nghĩa
  • Earflap: Tai .
  • Ear cover: Vật che tai.
ear-tab

The winter hat has soft ear-tabs to keep her ears warm.

danh từ
  1. cái che tai (ở )