ear-trumpet

/'iə,trʌmpit/
Học thuật
Thân thiện
ear-trumpet

An elderly man holds an ear-trumpet to his ear to listen.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ống nghe (của người nghễnh ngãng): Một dụng cụ trợ thính cổ điển, hình dạng như một chiếc kèn trumpet nhỏ, dùng để thu khuếch đại âm thanh vào tai cho người khiếm thính.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • In the 19th century, many elderly people used an ear-trumpet to help them hear conversations. (Vào thế kỷ 19, nhiều người cao tuổi đã sử dụng một chiếc ống nghe để giúp họ nghe được các cuộc trò chuyện.)
    • The museum displayed a collection of antique ear-trumpets made of brass and silver. (Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập các ống nghe cổ làm bằng đồng thau bạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to resort to an ear-trumpet": phải dùng đến ống nghe.
    • As his hearing worsened, he had to resort to an ear-trumpet. (Khi thính lực của ông ấy ngày càng kém đi, ông đã phải dùng đến ống nghe.)
Biến thể từ gần giống
  • Hearing aid (n): máy trợ thính (thiết bị điện tử hiện đại).
    • Modern hearing aids are much smaller and more effective than old ear-trumpets. (Máy trợ thính hiện đại nhỏ gọn hiệu quả hơn nhiều so với các ống nghe .)
Từ đồng nghĩa
  • Hearing trumpet: ống nghe (cách gọi khác cùng nghĩa).
  • Ear horn: kèn tai (từ đồng nghĩa ít phổ biến hơn).
ear-trumpet

An elderly man holds an ear-trumpet to his ear to listen.

danh từ
  1. ống nghe (của người nghễnh ngãng)