earmuffs

/'iəmʌfs/
Học thuật
Thân thiện
earmuffs

A child wears earmuffs to stay warm in the snow.

Định nghĩa
  1. Danh từ (số nhiều):
    • Đồ dùng để che tai, giữ ấm: "Earmuffs" một loại đồ dùng gồm hai miếng đệm (thường làm từ len, lông hoặc vật liệu cách nhiệt) được nối với nhau bằng một dải vòng qua đỉnh đầu hoặc sau gáy, dùng để che phủ giữ ấm cho đôi tai.
    • Đồ dùng để bảo vệ tai: "Earmuffs" cũng có thể chỉ thiết bị bảo hộ lao động, hình dáng tương tự nhưng được thiết kế để giảm tiếng ồn hoặc bảo vệ tai khỏi thời tiết khắc nghiệt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She put on her earmuffs before going out into the snow. ( ấy đeo đồ che tai vào trước khi ra ngoài trời tuyết.)
    • Workers in the factory must wear safety earmuffs to protect their hearing. (Công nhân trong nhà máy phải đeo bảo vệ tai để bảo vệ thính giác.)
    • These fluffy earmuffs are both fashionable and warm. (Chiếc đồ che tai bằng lông này vừa thời trang vừa ấm áp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A pair of earmuffs": Một đôi đồ che tai.

    • He bought a new pair of earmuffs for the winter trip. (Anh ấy đã mua một đôi đồ che tai mới cho chuyến đi mùa đông.)
  • "Noise-cancelling earmuffs": Đồ che tai chống ồn (dạng bảo hộ lao động).

    • The airport ground crew uses noise-cancelling earmuffs. (Đội ngũ nhân viên mặt đấtsân bay sử dụng đồ che tai chống ồn.)
Biến thể từ gần giống
  • Ear warmers (n): Đồ giữ ấm tai (thường chỉ phần che tai, có thể không dải nối phía trên).
  • Ear defenders (n): Thiết bị bảo vệ tai (nhấn mạnh chức năng bảo hộ chống tiếng ồn).
Từ đồng nghĩa
  • Ear covers: Vật che phủ tai.
  • Hearing protectors: Thiết bị bảo vệ thính giác (trong ngữ cảnh bảo hộ lao động).
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "earmuffs")

earmuffs

A child wears earmuffs to stay warm in the snow.

danh từ số nhiều
  1. (bằng len, dạ...) che tai (cho khỏi rét)