earth-nut

/'ə:θnʌt/
Học thuật
Thân thiện
earth-nut

A farmer harvests earth-nuts from the soil.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây lạc, hạt lạc: Tên gọi khác của cây đậu phộng hoặc hạt của .
    • Nấm cục, nấm : Một loại nấm mọc dưới đất, có thể ăn được.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The farmer harvested earth-nuts from the field. (Người nông dân thu hoạch lạc từ cánh đồng.)
    • In some regions, people search for earth-nuts in the forest. (Ở một số vùng, người ta đi tìm nấm cục trong rừng.)
Biến thể từ gần giống
  • Earth-nut oil (n): Dầu lạc, dầu được ép từ hạt lạc.
    • Earth-nut oil is commonly used in cooking. (Dầu lạc thường được dùng trong nấu ăn.)
Từ đồng nghĩa
  • Peanut: Lạc, đậu phộng (nghĩa chỉ cây/hạt lạc).
  • Truffle: Nấm cục, nấm truffle (nghĩa chỉ loại nấm).
earth-nut

A farmer harvests earth-nuts from the soil.

danh từ (thực vật học)
  1. nấm cục, nấm tơruyp
  2. lạc; cây lạc
    • earth-nut oil
      dầu lạc

Từ chứa "earth-nut"