east indian

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về, liên quan đến Đông Ấn (East Indies): Chỉ những đặc điểm, nguồn gốc, hoặc thuộc tính liên hệ với khu vực Đông Ấn, bao gồm tiểu lục địa Ấn Độ các vùng lân cậnNam Đông Nam Á.
  2. Danh từ:

    • Người Đông Ấn: Chỉ một người nguồn gốc bản địa từ khu vực Đông Ấn, hoặc một cư dân của vùng này.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The museum has a collection of beautiful East Indian textiles. (Bảo tàng một bộ sưu tập vải dệt Đông Ấn đẹp.)
    • She studies East Indian philosophy and religion. ( ấy nghiên cứu triết học tôn giáo Đông Ấn.)
  • Danh từ:

    • Many East Indians migrated to the Caribbean in the 19th century. (Nhiều người Đông Ấn đã di cư đến vùng Caribe vào thế kỷ 19.)
    • He is an East Indian from Kolkata. (Anh ấy một người Đông Ấn đến từ Kolkata.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Lịch sử Địa : Thuật ngữ "East Indian" nguồn gốc lịch sử, được người châu Âu sử dụng để phân biệt với "West Indian" (người bản địa châu Mỹ). thường đề cập đến khu vực từ Ấn Độ đến Indonesia.
  • Phân biệt với "Indian": Trong bối cảnh lịch sử hoặc để nhấn mạnh nguồn gốc từ tiểu lục địa Ấn Độ (trái ngược với người Mỹ bản địa), "East Indian" được sử dụng để tránh nhầm lẫn.
Biến thể từ gần giống
  • East Indies (Danh từ, số nhiều): Đông Ấn, tên gọi lịch sử cho khu vực Nam Á Đông Nam Á.
  • East India Company (Danh từ riêng): Công ty Đông Ấn, một công ty thương mại ảnh hưởng lớn trong lịch sử.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Indian (Ấn Độ), South Asian (Nam Á) -
  • Danh từ: Indian (người Ấn Độ), South Asian (người Nam Á) -
Adjective
  1. thuộc, liên quan tới Án Độ những vùng lân cận
Noun
  1. cư dân hay dân bản địa của Ấn Độ những vùng lân cận