east timor

Học thuật
Thân thiện
east timor

A map shows the location of East Timor in Southeast Asia.

Định nghĩa
  1. Danh từ (riêng):
    • Một quốc giaĐông Nam Á: "East Timor" tên tiếng Anh của quốc gia tên chính thức Cộng hòa Dân chủ Đông Timor, nằm trên phần phía đông của đảo Timor.
    • Một vùng lãnh thổ lịch sử thuộc địa: "East Timor" từng thuộc địa của Bồ Đào Nha, sau đó bị sáp nhập vào Indonesia trước khi giành được độc lập hoàn toàn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • East Timor is one of the youngest nations in Southeast Asia. (Đông Timor một trong những quốc gia trẻ nhấtĐông Nam Á.)
    • The capital of East Timor is Dili. (Thủ đô của Đông Timor Dili.)
    • They studied the history of East Timor's struggle for independence. (Họ đã nghiên cứu lịch sử đấu tranh giành độc lập của Đông Timor.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in East Timor": ở Đông Timor (chỉ vị trí địa ).

    • She works for an NGO in East Timor. ( ấy làm việc cho một tổ chức phi chính phủĐông Timor.)
  • "of East Timor": của Đông Timor (chỉ sự sở hữu hoặc nguồn gốc).

    • The culture of East Timor is rich and diverse. (Văn hóa của Đông Timor rất phong phú đa dạng.)
Biến thể từ gần giống
  • Timor-Leste (n): Tên chính thức bằng tiếng Bồ Đào Nha của Đông Timor, thường được sử dụng trong các văn bản chính thức quốc tế.

    • Timor-Leste became a UN member state in 2002. (Timor-Leste trở thành thành viên Liên Hợp Quốc vào năm 2002.)
  • East Timorese (adj/n): (Thuộc) Đông Timor; người Đông Timor.

    • East Timorese coffee is famous for its quality. (Cà phê Đông Timor nổi tiếng về chất lượng.)
Từ đồng nghĩa
  • Timor-Leste: Tên gọi khác của cùng một quốc gia.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "East Timor" như một thành phần của thành ngữ cố định.)

east timor

A map shows the location of East Timor in Southeast Asia.

Noun
  1. Một thuộc địa của Bồ Đào Nha đã được sáp nhập vào Indonesia năm 1976,trở thành một quốc gia độc lập tháng Năm 2002

Từ đồng nghĩa