eastern catholicism

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nghi Lễ Đông Phương: Chỉ hệ thống tín ngưỡng, thần học, phụng vụ thực hành tôn giáo của các Giáo hội Công giáo Đông phương. Các Giáo hội này hiệp thông trọn vẹn với Giáo hoàng ở Roma nhưng vẫn giữ gìn các truyền thống phụng vụ, kỷ luật thần học riêng biệt nguồn gốc từ các truyền thống Kitô giáo Đông phương (như Byzantine, Alexandria, Antioch, Armenia).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Eastern Catholicism preserves ancient liturgical traditions. (Nghi Lễ Đông Phương gìn giữ các truyền thống phụng vụ cổ xưa.)
    • The study of Eastern Catholicism involves understanding diverse rites like the Byzantine or Maronite. (Việc nghiên cứu Nghi Lễ Đông Phương bao gồm việc tìm hiểu các nghi thức đa dạng như Byzantine hoặc Maronite.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the richness of Eastern Catholicism": chỉ sự phong phú về truyền thống thần học phụng vụ của Nghi Lễ Đông Phương.
    • The theological richness of Eastern Catholicism is a treasure for the whole Church. (Sự phong phú về thần học của Nghi Lễ Đông Phương một kho báu cho toàn thể Giáo hội.)
Biến thể từ gần giống
  • Eastern Catholic (adj/n): (thuộc về) Công giáo Đông phương / tín hữu Công giáo Đông phương.

    • She is an Eastern Catholic who attends a Byzantine rite church. ( ấy một tín hữu Công giáo Đông phương tham dự một nhà thờ theo nghi thức Byzantine.)
  • Eastern Catholic Churches (n): Các Giáo hội Công giáo Đông phương (chỉ các giáo hội tự trị cụ thể).

    • The Ukrainian Greek Catholic Church is one of the largest Eastern Catholic Churches. (Giáo hội Công giáo Hy Lạp Ukraine một trong những Giáo hội Công giáo Đông phương lớn nhất.)
Từ đồng nghĩa
  • Công giáo Đông phương: Cách gọi khác, nhấn mạnh vào sự hiệp thông với Giáo hội Công giáo Roma.
  • Các Giáo hội Công giáo nghi lễ Đông phương: Cụm từ mô tả chi tiết hơn.
Lưu ý
  • Thuật ngữ này phân biệt với Chính thống giáo Đông phương (Eastern Orthodoxy), vốn các Giáo hội Kitô giáo Đông phương không hiệp thông với Giáo hoàng Roma.
  • Cũng phân biệt với Công giáo Latinh (Latin Catholicism) hay Nghi Lễ Tây Phương, truyền thống phụng vụ chính của Giáo hội Công giáo Roma.
Noun
  1. Nghi Lễ Đông Phương

Từ đồng nghĩa