eastern orthodox church

Học thuật
Thân thiện
eastern orthodox church

The family attends a service at the Eastern Orthodox church.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chính thống giáo Đông phương: Một nhánh lớn của đốc giáo, nguồn gốc từ Giáo hội Byzantine tuân theo các nghi thức Byzantine. Giáo hội này phát triển mạnhĐông Âu, Hy Lạp, Nga Trung Đông, với trung tâm tinh thần lịch sử Constantinople (nay Istanbul).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Eastern Orthodox Church has a rich tradition of iconography. (Chính thống giáo Đông phương một truyền thống phong phú về tranh thánh.)
    • Many countries in Eastern Europe follow the teachings of the Eastern Orthodox Church. (Nhiều quốc giaĐông Âu theo giáo của Chính thống giáo Đông phương.)
    • The split between the Roman Catholic Church and the Eastern Orthodox Church is known as the Great Schism. (Sự chia rẽ giữa Giáo hội Công giáo La Chính thống giáo Đông phương được gọi là Cuộc Đại Ly giáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Eastern Orthodox Church": Khi viết hoa, cụm từ này thường được dùng như một danh từ riêng, chỉ định danh chính thức của giáo hội.
    • He was ordained a priest in the Eastern Orthodox Church. (Ông ấy được phong chức linh mục trong Chính thống giáo Đông phương.)
Biến thể từ gần giống
  • Orthodox Church (n): Giáo hội Chính thống (cách gọi tắt thông thường).

    • She is a member of the Orthodox Church. ( ấy một tín đồ của Giáo hội Chính thống.)
  • Eastern Orthodoxy (n): Đạo Chính thống Đông phương (chỉ hệ thống tín ngưỡng, giáo ).

    • Eastern Orthodoxy emphasizes mystical theology. (Đạo Chính thống Đông phương nhấn mạnh thần học thần bí.)
  • Orthodox Christian (n/adj): Người theo đạo Chính thống / (thuộc về) Chính thống giáo.

    • They are Orthodox Christians. (Họ những tín đồ Chính thống giáo.)
Từ đồng nghĩa
  • Orthodox Christianity: đốc giáo Chính thống.
  • Greek Orthodox Church: Giáo hội Chính thống Hy Lạp (một giáo hội tự trị trong Chính thống giáo Đông phương).
eastern orthodox church

The family attends a service at the Eastern Orthodox church.

Noun
  1. Chính thống giáo Đông phương