eastmost

Học thuật
Thân thiện
eastmost

The eastmost island in the archipelago is a small, rocky outcrop.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cực đông: Vị trí nằm xa nhất về phía đông trong một khu vực hoặc nhóm; điểm xa nhất về hướng đông.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The eastmost point of the island is a rocky cliff. (Điểm cực đông của hòn đảo một vách đá cheo leo.)
    • We set up camp in the eastmost part of the valley. (Chúng tôi dựng trạiphần cực đông của thung lũng.)
    • This village is the eastmost settlement in the entire province. (Ngôi làng này khu định cư cực đông trong toàn tỉnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the eastmost extremity": điểm tận cùng phía đông.
    • Explorers finally reached the eastmost extremity of the continent. (Các nhà thám hiểm cuối cùng đã tới điểm tận cùng phía đông của lục địa.)
  • "the eastmost border": biên giới cực đông.
    • The river forms the eastmost border of the national park. (Con sông tạo thành biên giới cực đông của vườn quốc gia.)
Biến thể từ gần giống
  • Easternmost (adj): cực đông (từ đồng nghĩa phổ biến hơn).
    • Cape Đại Lãnh is the easternmost point of mainland Vietnam. (Mũi Đại Lãnh điểm cực đông của đất liền Việt Nam.)
  • East (n/adj): phía đông, thuộc phía đông.
  • Eastern (adj): thuộc về phía đông, phương đông.
Từ đồng nghĩa
  • Easternmost: cực đông.
  • Farthest east: xa nhất về phía đông.
Lưu ý
  • Từ "eastmost" ít phổ biến hơn so với từ đồng nghĩa "easternmost". "Easternmost" dạng được sử dụng rộng rãi tự nhiên hơn trong cả văn nói văn viết.
eastmost

The eastmost island in the archipelago is a small, rocky outcrop.

Adjective
  1. cực đông

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự