eburophyton austinae

Noun
  1. Cây không , sáp màu trắng, cành mọc theo cụm, chùm hoa trắng, sốngTây Bắc Hoa Kỳ tới miền bắc California tây Idaho

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

eburophyton austinae
A rare eburophyton austinae blooms in a shaded pine forest.