eccéité

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Triết học) Cái , cái cá thể: Trong triết học kinh viện, "eccéité" chỉ bản chất cá thể, yếu tố làm cho một thực thể trở thành cái duy nhất phân biệt với mọi thực thể khác cùng loại.
    • (Triết học) Tính đây đó: Trong triết học hiện sinh, đặc biệtthuyết sinh tồn, "eccéité" chỉ tính chất hiện hữu cụ thể, tại đây bây giờ, của một tồn tại.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La notion d'eccéité chez Duns Scot désigne le principe d'individuation. (Khái niệm cái ở Duns Scot chỉ nguyêncá thể hóa.)
    • L'eccéité d'un être, c'est son existence concrète et située dans le monde. (Tính đây đó của một sinh thể chínhsự hiện hữu cụ thể vị trí của trong thế giới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Eccéité" trong triết học kinh viện: thường được đối lập với "quiddité" (cái gì, bản chất chung). "Eccéité" là nguyêncủa tính cá biệt.

    • Pour Duns Scot, l'eccéité est ce qui fait que Socrate est Socrate. (Đối với Duns Scot, cái cái làm cho Socrates là Socrates.)
  • "Eccéité" trong triết học hiện sinh: nhấn mạnh đến tính ngẫu nhiên tính chất bị ném vào của sự tồn tại con người.

    • L'eccéité de la condition humaine selon l'existentialisme. (Tính đây đó của thân phận con người theo chủ nghĩa hiện sinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Haecceitas (danh từ, tiếng Latin): Đâythuật ngữ Latin gốc "eccéité" trong tiếng Pháp bắt nguồn từ, với nghĩa tương đương "cái ", "tính cái này".
  • Individualité (danh từ giống cái): Tính cá nhân, cá thể. (Tuy nhiên, đâymột khái niệm rộng hơn ít chuyên môn hơn "eccéité").
Từ đồng nghĩa
  • (Trong triết học kinh viện) Principe d'individuation: Nguyêncá thể hóa.
  • (Trong triết học hiện sinh) Existence concrète / Facticité: Sự hiện hữu cụ thể / Tính sự kiện.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho danh từ triết học chuyên ngành này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ chuyên môn này.

danh từ giống cái
  1. (triết học) cái , cái cá thể (theo triết học sinh viện)
  2. (triết học) tính đây đó (theo thuyết sinh tồn)