echinocactus grusonii

Noun
  1. xương rồng lớn phía đông miền trung Mexico, hoa màu vàng hoặc màu vàng nhạt, gai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

echinocactus grusonii
A large echinocactus grusonii sits in a terracotta pot on a sunny windowsill.