echinoderm

/i'kainədə:m, 'ekinədə:m/
Học thuật
Thân thiện
echinoderm

A starfish, an echinoderm, clings to a colorful coral reef.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Động vật da gai: Một loại động vật biển không xương sống, thuộc ngành Echinodermata, đặc điểm cơ thể đối xứng tỏa tròn (thường 5 phần) hệ thống chân ống. Lớp da của chúng thường gai hoặc các mấu lồi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Starfish and sea urchins are common examples of echinoderms. (Sao biển nhím biển những dụ phổ biến của động vật da gai.)
    • The fossil record shows that echinoderms have existed for hundreds of millions of years. (Hồ sơ hóa thạch cho thấy động vật da gai đã tồn tại hàng trăm triệu năm.)
    • Scientists study the unique water vascular system of the echinoderm. (Các nhà khoa học nghiên cứu hệ thống mạch nước độc đáo của động vật da gai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phân loại sinh học, echinoderm một danh từ dùng để chỉ bất kỳ sinh vật nào thuộc ngành Echinodermata.
    • The phylum Echinodermata includes classes such as Asteroidea (starfish) and Echinoidea (sea urchins). (Ngành Động vật da gai bao gồm các lớp như Asteroidea (sao biển) Echinoidea (nhím biển).)
Biến thể từ gần giống
  • Echinodermata (n): Tên khoa học của ngành Động vật da gai.
  • Echinodermal (adj): Thuộc về động vật da gai.
    • The echinodermal skeleton is made of calcite. (Bộ xương của động vật da gai được cấu tạo từ canxit.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa phổ biến trong tiếng Anh thông thường. Đây một thuật ngữ khoa học chuyên ngành. Trong tiếng Việt, từ tương đương duy nhất chính xác "động vật da gai".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng đây danh từ thuật ngữ khoa học.
Thành ngữ liên quan
  • Không áp dụng đây danh từ thuật ngữ khoa học.
echinoderm

A starfish, an echinoderm, clings to a colorful coral reef.

danh từ
  1. (động vật học) động vật da gai