echoencephalography

Học thuật
Thân thiện
echoencephalography

A doctor performs echoencephalography on a patient.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Y học/Chẩn đoán hình ảnh):
    • Siêu âm não : Một kỹ thuật chẩn đoán không xâm lấn sử dụng sóng siêu âm để khảo sát cấu trúc giải phẫu phát hiện các bất thường bên trong hộp sọ não bộ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The doctor ordered an echoencephalography to check for any midline shift in the brain. (Bác sĩ đã chỉ định làm siêu âm não để kiểm tra xem sự di lệch đường giữa nào trong não không.)
    • Echoencephalography is a useful tool for initial assessment of intracranial pathologies. (Siêu âm não một công cụ hữu ích cho đánh giá ban đầu các bệnh nội sọ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to perform echoencephalography": thực hiện kỹ thuật siêu âm não .

    • The technician is trained to perform echoencephalography safely and accurately. (Kỹ thuật viên được đào tạo để thực hiện siêu âm não một cách an toàn chính xác.)
  • "findings on echoencephalography": các phát hiện/kết quả trên siêu âm não .

    • The findings on echoencephalography were consistent with a subdural hematoma. (Các phát hiện trên siêu âm não phù hợp với một khối máu tụ dưới màng cứng.)
Biến thể từ gần giống
  • Echoencephalogram (n): Hình ảnh hoặc bản ghi kết quả thu được từ kỹ thuật siêu âm não .

    • The echoencephalogram showed a clear image of the ventricular system. (Hình ảnh siêu âm não cho thấy hình ảnh rõ ràng của hệ thống não thất.)
  • Neurosonography (n): Siêu âm thần kinh, một thuật ngữ rộng hơn có thể bao gồm siêu âm não siêu âm qua thóp ở trẻ sơ sinh.

Từ đồng nghĩa
  • Ultrasound of the brain: Siêu âm não (cách gọi thông thường, mô tả chung).
  • Cranial ultrasonography: Siêu âm sọ não.
Lưu ý
  • Đây một thuật ngữ chuyên môn cao, chủ yếu được sử dụng trong lĩnh vực y tế, đặc biệt thần kinh học chẩn đoán hình ảnh.
  • Kỹ thuật này ít được sử dụng phổ biếnngười lớn kể từ khi các phương tiện chẩn đoán hình ảnh tiên tiến hơn như CT MRI, nhưng vẫn giá trị trong một số trường hợp sàng lọc hoặc khảo sát trẻ sơ sinh.
echoencephalography

A doctor performs echoencephalography on a patient.

Noun
  1. siêu âm não

Từ gần giống