ecliptic

/i'kliptik/
Học thuật
Thân thiện
ecliptic

The ecliptic is shown as a curved line across a star chart.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Thiên văn học):

    • Đường hoàng đạo: Đường tròn lớn trên thiên cầu, hình chiếu của quỹ đạo Trái Đất quanh Mặt Trời, hoặc đường đi biểu kiến hàng năm của Mặt Trời trên bầu trời khi nhìn từ Trái Đất. Đây mặt phẳng tham chiếu chính trong hệ tọa độ hoàng đạo.
  2. Tính từ (Thiên văn học):

    • (Thuộc về) nhật thực hoặc nguyệt thực: Liên quan đến hiện tượng Mặt Trời hoặc Mặt Trăng bị che khuất.
    • (Thuộc về) đường hoàng đạo: Liên quan đến mặt phẳng hoàng đạo hoặc hệ tọa độ hoàng đạo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The planets of our solar system orbit the Sun very close to the ecliptic. (Các hành tinh trong hệ Mặt Trời của chúng ta quay quanh Mặt Trời rất gần với đường hoàng đạo.)
    • The ecliptic is tilted at an angle of about 23.5 degrees relative to the celestial equator. (Đường hoàng đạo nghiêng một góc khoảng 23,5 độ so với đường xích đạo trời.)
  • Tính từ:

    • Ecliptic coordinates are used to locate celestial bodies. (Các tọa độ hoàng đạo được sử dụng để xác định vị trí các thiên thể.)
    • The Moon must be near the ecliptic plane for an eclipse to occur. (Mặt Trăng phảigần mặt phẳng hoàng đạo thì hiện tượng nguyệt thực mới xảy ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The plane of the ecliptic": Mặt phẳng hoàng đạo, tức mặt phẳng chứa quỹ đạo của Trái Đất quanh Mặt Trời, mở rộng ra vô tận đến thiên cầu.
    • All major planets orbit within a few degrees of the plane of the ecliptic. (Tất cả các hành tinh lớn đều quay trong phạm vi vài độ so với mặt phẳng hoàng đạo.)
Biến thể từ liên quan
  • Eclipse (n): Nhật thực, nguyệt thực.

    • We observed a total solar eclipse. (Chúng tôi đã quan sát một hiện tượng nhật thực toàn phần.)
  • Ecliptical (adj): (Thuộc về) đường hoàng đạo. (Từ đồng nghĩa ít phổ biến hơn của tính từ "ecliptic").

Từ đồng nghĩa
  • Hoàng đạo (Danh từ, trong tiếng Việt).
  • Mặt phẳng quỹ đạo Trái Đất (Cụm danh từ mô tả, cho nghĩa danh từ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến được hình thành trực tiếp từ từ "ecliptic").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "ecliptic").

ecliptic

The ecliptic is shown as a curved line across a star chart.

tính từ (thiên văn học)
  1. (thuộc) nhật thực, (thuộc) nguyệt thực
danh từ (thiên văn học)
  1. đường hoàng đạo