econometrist

Học thuật
Thân thiện
econometrist

An econometrist analyzes data on a computer screen.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà toán kinh tế: Một chuyên gia kinh tế áp dụng các phương pháp toán học thống để phân tích các hiện tượng kinh tế, kiểm tra lý thuyết dự báo xu hướng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The econometrist developed a model to predict inflation rates. (Nhà toán kinh tế đã phát triển một mô hình để dự báo tỷ lệ lạm phát.)
    • As an econometrist, her work involves complex statistical analysis of market data. ( một nhà toán kinh tế, công việc của ấy liên quan đến phân tích thống phức tạp về dữ liệu thị trường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bối cảnh học thuật, nghiên cứu chính sách hoặc phân tích tài chính chuyên sâu, nơi việc lượng hóa các mối quan hệ kinh tế trọng tâm.
Biến thể từ gần giống
  • Econometrician (n): Nhà kinh tế lượng. (Đây từ đồng nghĩa phổ biến hơn với "econometrist").
  • Econometrics (n): Kinh tế lượng - ngành học ứng dụng toán thống vào kinh tế.
  • Economist (n): Nhà kinh tế học (nghĩa rộng hơn, có thể không chuyên về phương pháp định lượng).
Từ đồng nghĩa
  • Econometrician: Nhà kinh tế lượng.
  • Quantitative economist: Nhà kinh tế định lượng.
econometrist

An econometrist analyzes data on a computer screen.

Noun
  1. Nhà toán kinh tế

Từ đồng nghĩa