economist

/i:'kɔnəmist/
danh từ
  1. nhà kinh tế học
  2. người tiết kiệm
  3. người quản lý (tiền bạc...)

Idioms

  • rural economist
    nhà nông học

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "economist"

economist
An economist presents a chart showing national employment trends.