economist

/i:'kɔnəmist/
Học thuật
Thân thiện
economist

An economist presents a chart showing national employment trends.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà kinh tế học: Một chuyên gia nghiên cứu về khoa học kinh tế, phân tích cách xã hội sản xuất, phân phối tiêu thụ hàng hóa, dịch vụ.
    • Người quản lý (tiền bạc, tài nguyên) một cách tiết kiệm hiệu quả: Người khả năng quản lý tài chính hoặc nguồn lực một cách khôn ngoan.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • John Maynard Keynes was a famous economist. (John Maynard Keynes một nhà kinh tế học nổi tiếng.)
    • The government consulted several leading economists before making the policy. (Chính phủ đã tham vấn nhiều nhà kinh tế học hàng đầu trước khi đưa ra chính sách.)
    • My father is a real economist; he never wastes anything. (Bố tôi một người quản lý tiết kiệm thực thụ; ông ấy không bao giờ lãng phí thứ .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To think like an economist": Suy nghĩ một cách hệ thống về các lựa chọn, chi phí cơ hội động cơ khuyến khích, như một nhà kinh tế học.
    • When deciding whether to go to college, you should think like an economist and consider the future earnings potential. (Khi quyết định nên học đại học không, bạn nên suy nghĩ như một nhà kinh tế cân nhắc tiềm năng thu nhập trong tương lai.)
Biến thể từ gần giống
  • Economic (adj): (thuộc về) kinh tế.
    • economic growth (tăng trưởng kinh tế)
  • Economics (n): Khoa học kinh tế, kinh tế học.
    • She is studying economics at university. ( ấy đang học kinh tế họctrường đại học.)
  • Economize (v): Tiết kiệm, sử dụng tiết kiệm.
    • We need to economize on water during the drought. (Chúng ta cần tiết kiệm nước trong đợt hạn hán.)
Từ đồng nghĩa
  • Economic expert: Chuyên gia kinh tế.
  • Economic analyst: Nhà phân tích kinh tế.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "economist")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "economist")

economist

An economist presents a chart showing national employment trends.

danh từ
  1. nhà kinh tế học
  2. người tiết kiệm
  3. người quản lý (tiền bạc...)

Idioms

  • rural economist
    nhà nông học

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "economist"