ectoblast

/'ektoublæst/
Học thuật
Thân thiện
ectoblast

The diagram shows the ectoblast layer in an early embryo.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Sinh vật học):
    • ngoài, lớp ngoài: Lớp tế bào phôi ngoài cùng trong quá trình phát triển phôi thaiđộng vật, từ đó sẽ hình thành nên các cấu trúc như da, hệ thần kinh các cơ quan cảm giác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The ectoblast is one of the three primary germ layers. (Ectoblast một trong ba lá phôi nguyên thủy.)
    • During gastrulation, the ectoblast gives rise to the nervous system. (Trong quá trình phôi vị hóa, ngoài sẽ tạo ra hệ thần kinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản học thuật, sách giáo khoa về sinh học phôi thai học. Trong nhiều tài liệu hiện đại, từ ectoderm thường được dùng phổ biến hơn với nghĩa tương đương.
Biến thể từ gần giống
  • Ectoderm (n): ngoài, lớp ngoài. Đây từ đồng nghĩa được sử dụng phổ biến hơn .
    • The ectoderm forms the epidermis and the brain. ( ngoài hình thành nên biểu bì não bộ.)
Từ đồng nghĩa
  • Ectoderm: ngoài.
  • Epiblast (trong một số ngữ cảnh phôi thai học nhất định): Lớp phôi trên.
ectoblast

The diagram shows the ectoblast layer in an early embryo.

danh từ
  1. (sinh vật học) ngoài

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "ectoblast"