ectopia

Học thuật
Thân thiện
ectopia

The doctor diagnosed the newborn with ectopia of the heart.

Từ "ectopia" một danh từ trong tiếng Anh, nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp, mang nghĩa "sự lạc, lệch vị trí". Trong y học, "ectopia" thường được dùng để chỉ tình trạng một cơ quan hoặc nằmvị trí không bình thường trong cơ thể, dụ như "ectopic pregnancy" (mang thai ngoài tử cung), khi phôi thai phát triển bên ngoài tử cung.

Định nghĩa:

Ectopia (danh từ): Sự lạc, lệch vị trí của một cơ quan hoặc trong cơ thể, không nằmvị trí bình thường của .

dụ sử dụng:
  1. Y học:

    • "The doctor diagnosed her with an ectopic pregnancy, which requires immediate medical attention." (Bác sĩ chẩn đoán ấy bị mang thai ngoài tử cung, điều này cần sự chú ý y tế ngay lập tức.)
  2. Sinh học:

    • "Ectopia of the heart can lead to serious complications." (Sự lệch vị trí của tim có thể dẫn đến các biến chứng nghiêm trọng.)
Biến thể của từ:
  • Ectopic (tính từ): Liên quan đến ectopia; dụ, "ectopic tissue" ( lệch vị trí).
Từ gần giống:
  • Dislocation: Sự lệch vị trí, thường được dùng để chỉ sự lệch khớp.
  • Malposition: Tình trạng không nằm đúng vị trí, có thể dùng trong ngữ cảnh y học hoặc giải phẫu.
Từ đồng nghĩa:
  • Misplacement: Sự đặt sai vị trí.
  • Abnormal location: Vị trí không bình thường.
Cách sử dụng nâng cao:
  • Trong nghiên cứu y học, bạn có thể gặp câu như: "Ectopia can occur in various organs, including the ovaries and the heart." (Ectopia có thể xảy ranhiều cơ quan, bao gồm cả buồng trứng tim.)
Idioms phrasal verbs liên quan:

Mặc dù không idioms hoặc phrasal verbs trực tiếp liên quan đến "ectopia", bạn có thể sử dụng các cụm từ như "out of place" (không phù hợp, lệch vị trí) để diễn tả tình huống tương tự.

Tóm lại:

"Ectopia" một thuật ngữ y học quan trọng, giúp mô tả tình trạng lệch vị trí của các cơ quan trong cơ thể.

ectopia

The doctor diagnosed the newborn with ectopia of the heart.

Noun
  1. Sự lạc, lệch vị trí

Từ gần giống

Từ chứa "ectopia"