ectrodactyly

Học thuật
Thân thiện
ectrodactyly

A newborn baby's hand shows a mild form of ectrodactyly.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Y học): Một dị tật bẩm sinh hiếm gặp, đặc trưng bởi sự thiếu hụt một phần hoặc toàn bộ một hay nhiều ngón tay hoặc ngón chân. Tình trạng này đôi khi khiến bàn tay hoặc bàn chân hình dạng giống càng tôm hùm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The newborn was diagnosed with ectrodactyly, missing two fingers on his left hand. (Đứa trẻ sơ sinh được chẩn đoán mắc hội chứng không ngón tay, thiếu hai ngón trên bàn tay trái.)
    • Ectrodactyly can vary greatly in its presentation from one individual to another. (Hội chứng không ngón tay/chân có thể biểu hiện rất khác nhau giữa các cá nhân.)
    • Genetic counseling is often recommended for families with a history of ectrodactyly. (Tư vấn di truyền thường được khuyến nghị cho các gia đình tiền sử mắc hội chứng không ngón tay/chân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh y học, di truyền học tư vấn sức khỏe. thường xuất hiện trong các báo cáo chẩn đoán, tài liệu nghiên cứu hồ sơ bệnh án.
  • "Isolated ectrodactyly": Chỉ đề cập đến dị tật ở chi không đi kèm với các dị tật hoặc hội chứng khác.
    • The ultrasound showed signs of isolated ectrodactyly in the fetus. (Siêu âm cho thấy dấu hiệu của hội chứng không ngón tay/chân đơn thuần ở thai nhi.)
Biến thể từ gần giống
  • Ectrodactylyectodermal dysplasiacleft syndrome (EEC syndrome): Một hội chứng phức tạp hơn trong đó chứng không ngón tay/chân một trong những đặc điểm chính, kết hợp với loạn sản ngoại hở hàm ếch.
  • Split-hand/split-foot malformation (SHFM): Một thuật ngữ mô tả hình thái khác, thường được dùng thay thế cho "ectrodactyly", chỉ sự chia tách hoặc thiếu hụtbàn tay/bàn chân.
Từ đồng nghĩa
  • Lobster claw syndrome: Hội chứng càng tôm hùm (tên gọi dân dựa trên hình dạng).
  • Split-hand/split-foot deformity: Dị tật bàn tay/bàn chân chia tách.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho danh từ chuyên ngành y học này.

Thành ngữ liên quan

Không áp dụng cho danh từ chuyên ngành y học này.

ectrodactyly

A newborn baby's hand shows a mild form of ectrodactyly.

Noun
  1. Hội chứng không ngón tay, ngón chân
  2. còn gọi là hội chứng càng tôm hùm