edentate

/i'dentit/
tính từ
  1. (động vật học) thiếu răng
danh từ
  1. (động vật học) động vật thiếu răng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

edentate
An anteater is an edentate mammal that uses its long tongue to eat ants.