editorialize

/,edi'tɔ:riəlaiz/
Học thuật
Thân thiện
editorialize

The journalist was careful not to editorialize in the news report.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Viết xã luận, đưa ra quan điểm chủ quan: Hành động của một biên tập viên hoặc nhà báo khi đưa ý kiến, quan điểm cá nhân hoặc lập trường của tờ báo vào một bài viết, thay vì chỉ trình bày thông tin khách quan một cách thuần túy. Điều này thường xảy ra trong các bài xã luận (editorials) hoặc khi bình luận về sự kiện.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The reporter was criticized for editorializing in what should have been a straightforward news report. (Phóng viên bị chỉ trích đưa quan điểm cá nhân vào một bài tường thuật tin tức đáng lẽ phải khách quan.)
    • It is not the anchor's job to editorialize during the evening news broadcast. (Không phải việc của người dẫn chương trình đưa ra bình luận chủ quan trong buổi phát sóng tin tức buổi tối.)
    • The columnist has the freedom to editorialize on political issues. (Nhà bình luận quyền tự do bày tỏ quan điểm về các vấn đề chính trị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to editorialize about/on something": đưa ra quan điểm, bình luận chủ quan về một vấn đề cụ thể.
    • The article editorializes heavily on the government's new policy. (Bài báo đưa ra nhiều bình luận chủ quan về chính sách mới của chính phủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Editorial (n): bài xã luận, bài báo thể hiện quan điểm chính thức của tòa soạn.

    • The newspaper published an editorial supporting the new law. (Tờ báo đăng một bài xã luận ủng hộ luật mới.)
  • Editorial (adj): (thuộc về) biên tập, hoặc tính chất xã luận/bình luận.

    • The editorial team makes the final decisions. (Đội ngũ biên tập đưa ra quyết định cuối cùng.)
  • Editor (n): biên tập viên.

Từ đồng nghĩa
  • Comment (with bias): bình luận ( thành kiến/thiên vị).
  • Opine: phát biểu ý kiến.
  • Pontificate: lên giọng giảng đạo, phát biểu một cách độc đoán.
Từ trái nghĩa
  • Report objectively: tường thuật một cách khách quan.
  • Stick to the facts: bám sát sự thật.
editorialize

The journalist was careful not to editorialize in the news report.

nội động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) viết xã luận