effectively

/i'fektivli/
Học thuật
Thân thiện
effectively

She manages her time effectively to complete all her tasks.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách hiệu quả, một cách hiệu quả: Diễn tả việc một hành động được thực hiện theo cách đạt được kết quả mong muốn hoặc mục tiêu đề ra.
    • Trên thực tế, thực chất : Diễn tả tình trạng thực tế hoặc bản chất thật sự của một sự việc, mặc dù có thể khác với hình thức bên ngoài hoặc danh nghĩa.
dụ sử dụng
  • Với nghĩa "một cách hiệu quả":
    • She managed the team effectively. ( ấy quản lý nhóm một cách hiệu quả.)
    • This medicine works effectively against the infection. (Loại thuốc này hoạt động hiệu quả chống lại nhiễm trùng.)
  • Với nghĩa "trên thực tế, thực chất ":
    • After the merger, the two departments were effectively one unit. (Sau khi sáp nhập, hai phòng ban trên thực tế một đơn vị.)
    • He has effectively been in charge since the manager left. (Anh ấy thực chất đã phụ trách kể từ khi quản lý rời đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To communicate effectively": Giao tiếp một cách hiệu quả.
    • The key to teamwork is to communicate effectively. (Chìa khóa cho làm việc nhóm giao tiếp một cách hiệu quả.)
  • "Effectively speaking": Nói một cách thực tế, về bản chất.
    • Effectively speaking, the project has already failed. (Về bản chất, dự án đã thất bại rồi.)
Biến thể từ liên quan
  • Effective (tính từ): hiệu quả, hiệu lực.
    • an effective solution (một giải pháp hiệu quả)
  • Effectiveness (danh từ): Tính hiệu quả, hiệu lực.
    • the effectiveness of the campaign (tính hiệu quả của chiến dịch)
Từ đồng nghĩa
  • Efficiently: Một cách hiệu suất, một cách năng suất (nhấn mạnh việc đạt kết quả với ít lãng phí thời gian/tài nguyên).
  • In effect: Trên thực tế, thực chất .
  • Virtually: Hầu như, gần như (thường dùng cho nghĩa "trên thực tế").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) trực tiếp nào được hình thành từ phó từ "effectively".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "effectively".)

effectively

She manages her time effectively to complete all her tasks.

phó từ
  1. kết quả
  2. hiệu lực, hiệu quả, có ích
  3. với ấn tượng sâu sắc

Từ đồng nghĩa