effondrilles

Học thuật
Thân thiện
effondrilles

Une cuisinière enlève les effondrilles du fond d'une casserole.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái (số nhiều):
    • Cấn, cặn: Chỉ phần chất rắn lắng xuống đáy sau quá trình đun nấu hoặc sắc thuốc, thườngcặn bã hoặc tạp chất không hòa tan.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ: (Sau khi lọc nước sắc thuốc, vẫn còn cặnđáy nồi.) (Cặn của món súp dày sẫm màu.)
Lưu ý sử dụng
  • Từ này thuộc phong cách từ , nghĩa (). Trong ngôn ngữ hiện đại, người ta thường dùng các từ như "dépôt", "sédiment" hoặc "lie" thay thế.
  • Thường được dùngdạng số nhiều ().
  • Chủ yếu xuất hiện trong các văn bản cổ hoặc ngữ cảnh mô tả các phương pháp chế biến, nấu nướng truyền thống.
Biến thể từ liên quan
  • Dépôt (danh từ giống đực): cặn, chất lắng (từ thông dụng hơn trong tiếng Pháp hiện đại).
  • Sédiment (danh từ giống đực): trầm tích, cặn lắng.
  • Lie (danh từ giống cái): cặn (thường dùng cho rượu vang hoặc đồ uống).
  • Résidu (danh từ giống đực): phần còn lại, cặn bã.
Từ đồng nghĩa
  • Cặn bã: chất cặn, phần lắng đọng.
  • : phần rắn còn lại sau khi chiết, lọc.
effondrilles

Une cuisinière enlève les effondrilles du fond d'une casserole.

danh từ giống cái (số nhiều)
  1. (từ , nghĩa ) cấn, cặn (ở đáy nồi, sau khi đun nấu, sắc thuốc...)