efforescent

/,eflɔ:'resnt/
Học thuật
Thân thiện
efforescent

An apple tree in the garden is efforescent with white blossoms.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nở hoa: Trạng thái đang nở hoa hoặc đạt đến thời kỳ nở rộ nhất, có thể dùng theo nghĩa đen hoặc nghĩa bóng để chỉ sự phát triển, nở rộ của một hiện tượng, tài năng hay thời kỳ.
    • Lên hoa (thuật ngữ hóa học): Hiện tượng một số hợp chất hóa học (thường muối ngậm nước) mất nước khi tiếp xúc với không khí khô, tạo thành một lớp bột mịn trên bề mặt.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa nở hoa):

    • The garden was at its most efforescent in spring. (Khu vườn đangthời kỳ nở hoa rực rỡ nhất vào mùa xuân.)
    • Her efforescent talent was recognized by everyone. (Tài năng nở rộ của ấy đã được mọi người công nhận.)
  • Tính từ (nghĩa hóa học):

    • The efforescent crystals turned into a white powder. (Những tinh thể lên hoa đã biến thành một lớp bột trắng.)
    • Sodium carbonate decahydrate is an efforescent substance. (Natri cacbonat decahydrat một chất tính lên hoa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn chương: Thường được dùng một cách hình tượng để miêu tả sự đạt đến đỉnh cao, sự nở rộ đẹp đẽ trọn vẹn.

    • The efforescent period of the Renaissance produced many masterpieces. (Thời kỳ nở rộ của Phục Hưng đã tạo ra nhiều kiệt tác.)
  • Dùng trong khoa học: Mô tả chính xác một tính chất vật /hóa học của chất rắn.

    • Store the compound in a sealed container to prevent it from becoming efforescent. (Bảo quản hợp chất trong hộp kín để ngăn bị lên hoa.)
Biến thể từ gần giống
  • Efflorescence (danh từ):
    • Sự nở hoa, thời kỳ nở rộ: Trạng thái hoặc thời kỳ nở hoa, phát triển rực rỡ.
    • Hiện tượng lên hoa (hóa học): Quá trình hoặc hiện tượng lên hoa.
    • mốc, vết ố (trong xây dựng): Lớp muối trắng nổi lên trên bề mặt tường hoặc đá do nước thấm bay hơi.
Từ đồng nghĩa
  • Blooming: Đang nở hoa, phát triển mạnh.
  • Flourishing: Thịnh vượng, phát đạt.
  • Blossoming: Nở rộ (hoa), phát triển tốt.
Từ trái nghĩa
  • Withering: Tàn úa, héo .
  • Decaying: Suy tàn, phân .
  • Hyroscopic (trong hóa học, chỉ chất hút ẩm): Hút ẩm (tính chất ngược lại với lên hoa).
efforescent

An apple tree in the garden is efforescent with white blossoms.

tính từ
  1. nở hoa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  2. (hoá học) lên hoa