effroyablement

Học thuật
Thân thiện
effroyablement

Une tempête effroyablement violente a frappé la côte.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách kinh khủng, một cách khủng khiếp: Dùng để nhấn mạnh mức độ rất cao, đáng sợ hoặc gây sốc của một tính chất, trạng thái hoặc hành động nào đó.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Cette nouvelle est effroyablement triste. (Tin này buồn một cách kinh khủng.)
    • Le monstre dans le film était effroyablement grand. (Con quái vật trong phim to lớn một cách khủng khiếp.)
    • Il fait effroyablement froid dehors. (Bên ngoài lạnh kinh khủng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "effroyablement + tính từ": Cấu trúc phổ biến nhất, dùng để tăng cường mức độ của tính từ đi sau.
    • C'est une décision effroyablement difficile à prendre. (Đómột quyết định khó khăn một cách kinh khủng để đưa ra.)
  • "effroyablement + trạng từ": Ít phổ biến hơn, nhưng có thể dùng để nhấn mạnh một trạng từ khác.
    • Tout s'est passé effroyablement vite. (Mọi thứ diễn ra nhanh một cách kinh khủng.)
Biến thể từ gần giống
  • Effroyable (tính từ): kinh khủng, khủng khiếp.
    • un crime effroyable (một tội ác kinh khủng)
  • Terriblement (phó từ): một cách khủng khiếp, cực kỳ (có thể dùng trong ngữ cảnh ít nghiêm trọng hơn ).
  • Horriblement (phó từ): một cách kinh khủng, tồi tệ (thường nhấn mạnh sự khó chịu, xấu xí).
Từ đồng nghĩa
  • Extrêmement: cực kỳ, vô cùng.
  • Affreusement: một cách ghê tởm, một cách khủng khiếp.
  • Atrocement: một cách dã man, tàn bạo.
Lưu ý sử dụng
  • một từ mạnh, thường dùng trong văn viết hoặc để diễn tả những điều thực sự gây sốc, đáng sợ hoặcmức độ cực đoan. Trong hội thoại thông thường, người ta có thể dùng các từ nhẹ hơn như (rất), (thực sự), hoặc .
effroyablement

Une tempête effroyablement violente a frappé la côte.

phó từ
  1. kinh khủng
    • Une affaire effroyablement compliquée
      một việc rắc rối kinh khủng