egotize

/'egoutaiz/
Học thuật
Thân thiện
egotize

A man egotizes about his accomplishments during a team meeting.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Tự cho mình nhất, tự cho mình trên hết: Hành động luôn đặt bản thân lên vị trí trung tâm, coi mình quan trọng hơn người khác.
    • Tự đề cao: Hành động nói hoặc hành xử một cách kiêu ngạo để làm nổi bật tầm quan trọng, tài năng hoặc thành tích của bản thân.
dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • He would often egotize during meetings, making it all about his own achievements. (Anh ta thường tự đề cao trong các cuộc họp, biến mọi thứ thành về thành tích của chính mình.)
    • Instead of listening to others, she chose to egotize about her travels. (Thay vì lắng nghe người khác, ấy chọn cách tự cho mình nhất khi nói về những chuyến du lịch của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to egotize over something": tự đề cao bản thân liên quan đến một chủ đề cụ thể.
    • He tends to egotize over his minor contributions to the project. (Anh ta xu hướng tự đề cao bản thân về những đóng góp nhỏ của mình cho dự án.)
Biến thể từ gần giống
  • Egotist (n): người tự cao tự đại, kẻ luôn cho mình trên hết.

    • He is such an egotist that he never considers others' feelings. (Hắn ta một kẻ tự cao tự đại đến mức không bao giờ quan tâm đến cảm xúc của người khác.)
  • Egotistical (adj): mang tính tự cao tự đại.

    • Her egotistical behavior made her unpopular with colleagues. (Hành vi tự cao tự đại của ấy khiến không được đồng nghiệp quý mến.)
Từ đồng nghĩa
  • Boast: khoe khoang, khoác lác.
  • Brag: nói khoác, khoe khoang.
Từ trái nghĩa
  • Humiliate: làm nhục, hạ thấp (bản thân).
  • Belittle: coi thường, hạ thấp (bản thân).
egotize

A man egotizes about his accomplishments during a team meeting.

nội động từ
  1. tự cho mình nhất, tự cho mình trên hết
  2. tự đề cao