egyptologist

/,i:dʤip'tɔlədʤist/
Học thuật
Thân thiện
egyptologist

An egyptologist carefully examines a painted sarcophagus in a museum.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà Ai Cập học: Một học giả, nhà nghiên cứu chuyên sâu về Ai Cập học (Egyptology), tức là ngành nghiên cứu lịch sử, ngôn ngữ, văn học, tôn giáo, kiến trúc nghệ thuật của Ai Cập cổ đại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The egyptologist spent years deciphering the hieroglyphs on the tomb walls. (Vị nhà Ai Cập học đã dành nhiều năm để giải mã các chữ tượng hình trên tường lăng mộ.)
    • A famous egyptologist will give a lecture about the discovery of the new pharaoh's tomb. (Một nhà Ai Cập học nổi tiếng sẽ bài giảng về việc phát hiện ra lăng mộ của vị pharaoh mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này thường được dùng trong ngữ cảnh học thuật, bảo tàng, khảo cổ lịch sử. Công việc của một egyptologist có thể bao gồm khai quật, phân tích hiện vật, nghiên cứu văn bản cổ giảng dạy.
Biến thể từ liên quan
  • Egyptology (danh từ): Ngành Ai Cập học, môn học nghiên cứu về Ai Cập cổ đại.
    • She is studying Egyptology at the university. ( ấy đang học ngành Ai Cập họctrường đại học.)
Từ đồng nghĩa
  • Scholar of ancient Egypt: Học giả nghiên cứu về Ai Cập cổ đại.
  • Archaeologist specializing in Egypt: Nhà khảo cổ học chuyên về Ai Cập.
egyptologist

An egyptologist carefully examines a painted sarcophagus in a museum.

danh từ
  1. nhà Ai-cập học (khảo cứu cổ học Ai-cập)

Từ đồng nghĩa