elaeagnaceae

Học thuật
Thân thiện
elaeagnaceae

A small elaeagnaceae shrub grows near the sandy shore.

Định nghĩa
  1. Danh từ (thực vật học):
    • Họ Nhót: Một họ thực vật hoa, bao gồm các loài cây bụi hoặc cây gỗ nhỏ, thường gai. Các loài trong họ này thường được tìm thấyvùng ôn đới cận nhiệt đới của Bắc bán cầu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Elaeagnaceae family includes plants like the Russian olive and sea buckthorn. (Họ Nhót bao gồm các loài thực vật như cây ô liu Nga cây tổng quán sủi.)
    • Some species in the Elaeagnaceae are valued for their edible fruits. (Một số loài trong họ Nhót được đánh giá cao quả ăn được của chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phân loại học thực vật, Elaeagnaceae một danh từ riêng (tên khoa học của một họ) nên thường được viết in nghiêng () hoặc viết hoa chữ cái đầu khi không dùng định dạng in nghiêng.
Biến thể từ gần giống
  • Oleaster (n): Tên gọi chung cho một số loài cây trong họ Nhót, đặc biệt chi .
  • Sea buckthorn (n): Tổng quán sủi, một loài cây bụi thuộc họ Nhót (chi ).
Từ đồng nghĩa
  • Oleaster family: Họ Nhót (tên gọi thông thường dựa trên tên chi chính).
Thông tin bổ sung
  • Các loài trong họ Elaeagnaceae thường khả năng cố định đạm nhờ vi khuẩn cộng sinhrễ, giúp cải tạo đất. Chúng thường phủ vảy hoặc lông hình sao, quả thường quả hạch giả.
elaeagnaceae

A small elaeagnaceae shrub grows near the sandy shore.

Noun
  1. (thực vật học)Họ Nhót

Từ đồng nghĩa