eldorado

Học thuật
Thân thiện
eldorado

Un explorateur rêve de découvrir l'eldorado.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Xứ cực lạc, cõi thần tiên: Một nơi huyền thoại được cho là rất nhiều vàng sự giàu có, tượng trưng cho một vùng đấttưởng, hạnh phúc thịnh vượng mọi người tìm kiếm.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Pour beaucoup d'immigrants, l'Amérique était un eldorado. (Đối với nhiều người nhập cư, nước Mỹ là một xứ cực lạc.)
    • Les chercheurs d'or rêvaient de trouver l'eldorado. (Những người tìm vàng mơ ước tìm thấy cõi thần tiên.)
    • Cette ville est devenue un eldorado pour les investisseurs. (Thành phố này đã trở thành một xứ cực lạc cho các nhà đầu .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chercher son eldorado": Tìm kiếm vùng đấttưởng của riêng mình.

    • Il a quitté son pays pour chercher son eldorado. (Anh ấy rời quê hương để tìm kiếm xứ cực lạc của riêng mình.)
  • "Un eldorado perdu": Một thiên đường đã mất.

    • Cette île est un eldorado perdu pour les amoureux de la nature. (Hòn đảo nàymột cõi thần tiên đã mất đối với những người yêu thiên nhiên.)
Biến thể từ gần giống
  • El Dorado (danh từ riêng): Cách viết tiếng Anh của từ này, thường dùng để chỉ truyền thuyết về thành phố vàngchâu Mỹ.
    • La légende d'El Dorado a attiré de nombreux explorateurs. (Huyền thoại về El Dorado đã thu hút nhiều nhà thám hiểm.)
Từ đồng nghĩa
  • Paradis (danh từ giống đực): Thiên đường.
  • Utopie (danh từ giống cái): Xã hội không tưởng, thế giớitưởng.
  • Terre promise (cụm danh từ giống cái): Vùng đất hứa.
Thành ngữ liên quan
  • "C'est l'eldorado !": Đómột nơi cực kỳ giàu có đầy cơ hội!
    • Avec tous ces emplois, cette région, c'est l'eldorado ! (Với tất cả những công việc này, vùng này đúngmột xứ cực lạc!)
eldorado

Un explorateur rêve de découvrir l'eldorado.

danh từ giống đực
  1. xứ cực lạc, cõi thần tiên