eleanor of aquitaine

Học thuật
Thân thiện
eleanor of aquitaine

Eleanor of Aquitaine sits on a throne, holding a scepter.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Tên riêng):
    • Eleanor xứ Aquitaine: Một nhân vật lịch sử quan trọng, từng Nữ công tước xứ Aquitaine, Nữ hoàng Pháp (với tư cách vợ của Vua Louis VII), sau đó Nữ hoàng Anh (với tư cách vợ của Vua Henry II). sống trong thế kỷ 12 ảnh hưởng lớn đến chính trị, văn hóa châu Âu thời Trung Cổ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Eleanor of Aquitaine was one of the most powerful women of the Middle Ages. (Eleanor xứ Aquitaine một trong những phụ nữ quyền lực nhất thời Trung Cổ.)
    • The marriage of Eleanor of Aquitaine to Henry II created the vast Angevin Empire. (Cuộc hôn nhân của Eleanor xứ Aquitaine với Henry II đã tạo ra Đế chế Angevin rộng lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The legacy of Eleanor of Aquitaine": Di sản của Eleanor xứ Aquitaine.

    • The legacy of Eleanor of Aquitaine includes her patronage of the arts and literature. (Di sản của Eleanor xứ Aquitaine bao gồm sự bảo trợ của đối với nghệ thuật văn học.)
  • "As Eleanor of Aquitaine famously...": Như Eleanor xứ Aquitaine nổi tiếng đã...

    • As Eleanor of Aquitaine famously demonstrated, political acumen was key to her survival. (Như Eleanor xứ Aquitaine nổi tiếng đã chứng minh, sự sắc sảo chính trị chìa khóa cho sự tồn tại của .)
Biến thể từ gần giống
  • Eleanor (n): Tên riêng, dạng rút gọn hoặc cách gọi thân mật.
  • Aquitaine (n): Tên một vùng lịch sửtây nam nước Pháp, quê hương của .
Từ đồng nghĩa
  • Duchess of Aquitaine: Nữ công tước xứ Aquitaine (một trong những danh hiệu của ).
  • Queen Eleanor: Nữ hoàng Eleanor (cách gọi chung khi nhắc đến với tư cách Nữ hoàng).
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng tên riêng này, nhưng tên thường xuất hiện trong các cụm từ chỉ sự quyền lực ảnh hưởng lịch sử.) - A figure like Eleanor of Aquitaine: Một nhân vật như Eleanor xứ Aquitaine (dùng để von về một người phụ nữ quyền lực ảnh hưởng). - She ruled the company with the authority of a figure like Eleanor of Aquitaine. ( ấy điều hành công ty với quyền uy của một nhân vật như Eleanor xứ Aquitaine.)

eleanor of aquitaine

Eleanor of Aquitaine sits on a throne, holding a scepter.

Noun
  1. nữ hoàng Pháp, vợ của Louis VII, li dị năm 1152, sau đó cưới kết hôn Henry II trở thành Nữ hoàng Anh (1122-1204)

Từ đồng nghĩa