electorate

/i'lektərit/
Học thuật
Thân thiện
electorate

The electorate casts their ballots in a local election.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Toàn bộ cử tri: Tập hợp tất cả những người quyền bỏ phiếu trong một khu vực bầu cử, một quốc gia, hoặc một cuộc bầu cử cụ thể.
    • Khu vực bầu cử: Một khu vực địa được đại diện bởi một chính trị gia được bầu ( dụ: một nghị sĩ).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The government's new policy was unpopular with the electorate. (Chính sách mới của chính phủ không được lòng cử tri.)
    • She represents a large rural electorate. ( ấy đại diện cho một khu vực bầu cử nông thôn rộng lớn.)
    • The candidate is trying to win the support of the entire electorate. (Ứng cử viên đang cố gắng giành được sự ủng hộ của toàn bộ cử tri.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The will of the electorate": ý chí của cử tri, phản ánh quyết định tập thể thông qua bỏ phiếu.

    • The election result clearly shows the will of the electorate. (Kết quả bầu cử cho thấy ý chí của cử tri.)
  • "To appeal to the electorate": thu hút, kêu gọi sự ủng hộ từ cử tri.

    • His campaign message is designed to appeal to the young electorate. (Thông điệp vận động của ông ấy được thiết kế để thu hút cử tri trẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Electoral (tính từ): thuộc về bầu cử hoặc cử tri.

    • The electoral system needs reform. (Hệ thống bầu cử cần cải cách.)
  • Elector (danh từ): cử tri (chỉ một cá nhân quyền bỏ phiếu).

    • Every elector has a responsibility to vote. (Mỗi cử tri đều trách nhiệm đi bầu.)
Từ đồng nghĩa
  • Voters: những người bỏ phiếu.
  • Constituency: khu vực bầu cử, cử tri (trong một khu vực cụ thể).
  • The voting public: công chúng quyền bỏ phiếu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với danh từ 'electorate')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ 'electorate')

electorate

The electorate casts their ballots in a local election.

danh từ
  1. toàn bộ cử tri
  2. khu bầu cử
  3. (sử học), Đức địa vị tuyến hầu; thái ấp của tuyến hầu